Nghĩa của từ "floor show" trong tiếng Việt
"floor show" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
floor show
US /ˈflɔːr ˌʃoʊ/
UK /ˈflɔːr ˌʃəʊ/
Danh từ
chương trình biểu diễn, tiết mục tạp kỹ
a cabaret or variety show performed in a nightclub or restaurant, typically during or after a meal
Ví dụ:
•
The elegant restaurant featured a dazzling floor show every Saturday night.
Nhà hàng sang trọng đó có một chương trình biểu diễn lộng lẫy vào mỗi tối thứ Bảy.
•
We enjoyed dinner and a fantastic floor show at the club.
Chúng tôi đã thưởng thức bữa tối và một chương trình biểu diễn tuyệt vời tại câu lạc bộ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: